|
STT |
Nội dung |
Thể loại |
Chủ nhiệm |
Thời gian thực hiện |
|
|
Nhiệm vụ KHCN cấp Nhà nước |
|
|
|
|
1 |
ĐTĐL.CN-66/15: Nghiên cứu công nghệ và giải pháp kỹ thuật để xử lý các giếng khoan có hiệu suất thấp và mực nước động nằm sâu phục vụ cấp nước sạch bền vững cho vùng khan hiếm nước khu vực Nam Bộ |
Đề tài |
PGS.TS. Lương Văn Thanh |
2015-2018 |
|
2 |
Nghiên cứu giải pháp hợp lý và công nghệ thích hợp phòng chống xói lở, ổn định bờ biển vùng đồng bằng sông Cửu Long, đoạn từ Mũi Cà Mau đến Hà Tiên” |
Đề tài |
ThS. Nguyễn Anh Tiến |
2017-2020 |
|
Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ |
|
|
|
|
|
1 |
Giám sát chất lượng nước CTTL Quản lộ Phụng Hiệp |
Nhiệm vụ môi trường |
ThS. Phạm Văn Tùng |
2017 |
|
2 |
Giám sát chất lượng nước CTTL Tứ giác Long Xuyên |
Nhiệm vụ môi trường |
ThS. Lương Văn Khanh |
2017 |
|
Nhiệm vụ KHCN cấp Tỉnh |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng bản đồ (Atlas) hiện trạng và dự báo thủy động lực vùng biển và bờ biển (từ 0-30m nước) tỉnh Trà Vinh đến năm 2050" |
Đề tài |
PGS.TS. Hoàng Văn Huân |
2016-2017 |
|
2 |
ĐT "Xây dựng mô hình thí nghiệm kề tạo bãi tại phía Bắc |
Đề tài |
PGS.TS. Lương Văn Thanh |
2015-2017 |
|
3 |
Ứng phó với hạn hán, khô hạn trên địa bàn tỉnh Bình Dương |
Dự án |
PGS.TS. Hoàng Văn Huân |
2016-2017 |
|
4 |
Dự án "Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công dự án: Quy hoạch tài nguyên nước mặt tỉnh Cà Mau đến năm 2025 tầm nhìn đến năm 2045" thuộc dự án Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Cà Mau đến năm 2025 tầm nhìn đến năm 2045" |
Dự án |
PGS.TS. Lương Văn Thanh |
2016 đến 06/2017 |
|
5 |
Lập Quy hoạch, khảo sát đo đạc và lập mô hình mô phỏng khu bảo tồn dự trữ thiên nhiên đầm Thị Tường, thuộc dự án Quy hoạch, khảo sát đo đạc và lập mô hình mo phỏng khu bảo tồn dự trữ thiên nhiên đầm Thị Tường tỉnh Cà Mau đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 |
Dự án |
ThS. Lương Văn Khanh |
2016-2017 |
|
6 |
Dịch vụ sự nghiệp công thực hiện dự án cấp nhật kế hoạch ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Cà Mau |
Dự án |
PGS.TS. Hoàng Văn Huân |
2016-2018 |
|
|
Nhiệm vụ thường xuyên theo TT 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN |
|
|
|
|
1 |
Quản lý, hỗ trợ hoạt động khoa học công nghệ của Viện Kỹ thuật Biển |
NVTX 121 |
PGS.TS. Lương Văn Thanh |
2017 |
|
2 |
Đánh giá tổng hợp thủy, hải văn và nguy cơ bồi xói, ngập lụt vùng ven biển Phú Yên – Khánh Hòa – Ninh Thuận. |
NVTX 121 |
PGS.TS. Hoàng Văn Huân |
2017 |
Bê tông tự chèn cho nền đất yếu